091 327 0770 - 090 326 2566
info@hdsteel.com.vn

Thông tin sản phẩm

Nhôm tấm 5052 (A5052) H32, H34

Trả lời nhanh: Nhôm tấm 5052 (ký hiệu Nhật A5052, châu Âu EN AW-5052) là hợp kim nhôm–magie dòng 5xxx, bền nhất trong ba mác tấm thông dụng 1050, 3003, 5052, chống ăn mòn tốt cả trong môi trường nước biển và hàn tốt. Thép H&D cung cấp nhôm tấm 5052 trạng thái H32, H34 (và O, H112 theo độ dày), nhiều khổ tiêu chuẩn, cắt lẻ theo bản vẽ.

Thành phần hoá học nhôm 5052 (%)

Mg Cr Si Fe Cu Mn Zn Al
2,2–2,8 0,15–0,35 ≤ 0,25 ≤ 0,40 ≤ 0,10 ≤ 0,10 ≤ 0,10 còn lại

Theo EN 573-3 và đăng ký của Aluminum Association. Magie là nguyên tố hoá bền chính; crôm giúp hạt mịn và tăng khả năng chống ăn mòn ứng suất.

Cơ tính theo trạng thái (tấm, theo ASTM B209)

Trạng thái Giới hạn bền kéo (MPa) Giới hạn chảy tối thiểu (MPa) Dùng khi
O (ủ mềm) 170–215 65 dập sâu, uốn bán kính rất nhỏ
H32 215–265 160 chấn gấp, thùng xe, vỏ tủ: trạng thái dùng nhiều nhất
H34 235–285 180 cần cứng hơn, ít chấn góc nhỏ

Giá trị cụ thể của từng lô xem trên chứng chỉ xuất xưởng (mill certificate) đi kèm hàng. Hướng dẫn chọn trạng thái và bán kính chấn: Nhôm A5052: chọn O, H32 hay H34. Tìm hiểu sâu về mác: A5052 là vật liệu gì.

Quy cách nhôm tấm 5052

Độ dày 0,5 mm – 200 mm (tấm dày theo đơn, liên hệ kiểm tra quy cách sẵn có)
Khổ tiêu chuẩn 1000×2000, 1220×2440, 1250×2500, 1500×3000 mm; khổ khác theo yêu cầu
Trạng thái O, H32, H34; H112 với tấm dày
Bề mặt Mill finish; phủ phim PE/PVC theo yêu cầu
Chứng từ Chứng chỉ xuất xưởng theo lô

Bảng trọng lượng nhôm tấm 5052 (kg/tấm)

Trọng lượng (kg) = dày (mm) × rộng (m) × dài (m) × 2,68.

Độ dày 1000×2000 1220×2440 1250×2500 1500×3000
1 mm 5,4 8 8,4 12,1
1,5 mm 8 12 12,6 18,1
2 mm 10,7 16 16,8 24,1
3 mm 16,1 23,9 25,1 36,2
4 mm 21,4 31,9 33,5 48,2
5 mm 26,8 39,9 41,9 60,3
6 mm 32,2 47,9 50,3 72,4
8 mm 42,9 63,8 67 96,5
10 mm 53,6 79,8 83,8 120,6

Trang theo độ dày: 1mm, 2mm, 3mm, 5mm, 10mm.

Hỏi đáp nhanh

Nhôm 5052 và A5052 có phải là một?

Đúng. "5052" là ký hiệu Mỹ (AA), "A5052" là cách ghi theo tiêu chuẩn Nhật JIS, "EN AW-5052" là ký hiệu châu Âu; cùng một hợp kim.

Nên chọn 5052 H32 hay H34?

H32 chấn gấp tốt hơn nên dùng cho thùng xe, vỏ tủ điện, chi tiết chấn nhiều; H34 cứng hơn, hợp với tấm phẳng ít chấn hoặc cần chống móp.

Nhôm 5052 có hàn được không?

Hàn tốt bằng TIG/MIG, thường dùng que hoặc dây hàn 5356; mối hàn giữ khả năng chống ăn mòn tốt.

Giá nhôm tấm 5052 bao nhiêu?

Tính theo kg, phụ thuộc giá nhôm thỏi, độ dày, khổ, trạng thái và số lượng. Xem bảng giá nhôm cập nhật hằng tuần; nhận báo giá qua hotline/Zalo 0904 678 236.

Cần mác khác? Xem nhôm tấm 1050, 3003, 5052, nhôm cuộn 5052 hoặc cắt lẻ theo kích thước.

Ứng dụng của nhôm tấm 5052

  • Cơ khí ô tô: thùng xe tải, thùng đông lạnh, vách, sàn, bậc lên xuống, bồn chứa trên xe.
  • Cơ khí điện tử: vỏ tủ điện ngoài trời, tủ viễn thông, hộp kỹ thuật chống ẩm.
  • Cơ khí chế tạo: vỏ máy, khung, tấm đế, chi tiết chấn và hàn, thiết bị chế biến thực phẩm.
  • Hàng hải và ven biển: chi tiết tàu thuyền nhỏ, cầu cảng, mái che ven biển.

Tư vấn trạng thái và độ dày: hotline/Zalo 0904 678 236 (Phòng Kinh doanh).