Trả lời nhanh: Nhôm tấm 1mm (còn gọi là nhôm 1 ly) là tấm nhôm dày 1 mm. Một tấm khổ 1220×2440 mm dày 1 mm nặng khoảng 8,1 kg với mác 1050/3003. Thép H&D cung cấp nhôm tấm 1mm mác 1050, 3003, 5052, nhiều khổ tiêu chuẩn và nhận cắt lẻ theo kích thước.
| Mác, trạng thái | Đặc điểm | Hợp với |
|---|---|---|
| 1050 H14 | mềm, dễ uốn và dập, dẫn nhiệt tốt | tản nhiệt, phản quang, biển hiệu, bọc bảo ôn |
| 3003 H14 | cứng hơn 1050, ít móp, vẫn dễ chấn | vỏ tủ điện trong nhà, ống gió, máng, vỏ thiết bị |
| 5052 H32 | bền nhất, chống ăn mòn ngoài trời | vỏ tủ điện ngoài trời, ốp thùng xe, chi tiết chấn chịu lực |
Tấm 1 mm mỏng nên dễ móp khi vận chuyển và xếp kho: nên chọn 3003 hoặc 5052 khi tấm làm mặt ngoài, và đặt phủ phim PE để giữ bề mặt khi gia công.
Công thức: trọng lượng (kg) = 1 × rộng (m) × dài (m) × khối lượng riêng; dùng 2,71 cho 1050/3003 và 2,68 cho 5052. Trọng lượng thực tế lệch theo dung sai độ dày của từng lô.
| Khổ (mm) | 1050 / 3003 | 5052 |
|---|---|---|
| 1000×2000 | 5,4 | 5,4 |
| 1220×2440 | 8,1 | 8 |
| 1250×2500 | 8,5 | 8,4 |
| 1500×3000 | 12,2 | 12,1 |
Một mét vuông nhôm tấm 1mm nặng khoảng 2,71 kg (1050/3003) hoặc 2,68 kg (5052).
Khoảng 8,1 kg với 1050/3003 và 8 kg với 5052.
Theo bảng chọn mác ở trên: cần dễ uốn, tản nhiệt chọn 1050; cần cứng hơn với giá gần tương đương chọn 3003; cần bền, chống ăn mòn ngoài trời hoặc làm thùng xe chọn 5052.
Có. Gửi kích thước và số lượng qua Zalo 0904 678 236; tấm được cắt theo bản vẽ, không bắt buộc mua nguyên tấm.
Giá tính theo kg và thay đổi theo giá nhôm thỏi, mác, khổ, số lượng. Theo dõi giá thỏi tại bảng giá nhôm cập nhật hằng tuần; nhận giá theo quy cách qua hotline/Zalo 0904 678 236.
Độ dày khác: nhôm tấm 2mm, nhôm tấm 5mm, nhôm tấm 10mm, nhôm tấm 3mm. Tổng quan mác và quy cách: nhôm tấm 1050, 3003, 5052. So sánh mác: tính chất vật lý 1050, 3003, 5052.
Cần tư vấn mác và quy cách? Gọi hotline/Zalo 0904 678 236 (Phòng Kinh doanh).