Trả lời nhanh: Nhôm tấm 3003 (A3003, EN AW-3003) là hợp kim nhôm–mangan dòng 3xxx: bền hơn nhôm 1050 khoảng 20% mà vẫn dễ chấn, dập, hàn, chống ăn mòn tốt, giá gần tương đương 1050. Thép H&D cung cấp nhôm tấm 3003 trạng thái O, H14, H24, nhiều khổ tiêu chuẩn, cắt lẻ theo bản vẽ.
| Mn | Cu | Si | Fe | Zn | Al |
|---|---|---|---|---|---|
| 1,0–1,5 | 0,05–0,20 | ≤ 0,6 | ≤ 0,7 | ≤ 0,10 | còn lại |
Theo EN 573-3 và đăng ký của Aluminum Association. Mangan là nguyên tố hoá bền chính, giúp 3003 cứng hơn 1050 mà không mất khả năng tạo hình.
| Trạng thái | Giới hạn bền kéo (MPa) | Giới hạn chảy tối thiểu (MPa) | Dùng khi |
|---|---|---|---|
| O (ủ mềm) | 95–130 | 35 | dập sâu, uốn bán kính nhỏ |
| H14 | 140–180 | 115 | tấm phẳng, chấn gấp, vỏ tủ, ống gió: trạng thái dùng nhiều nhất |
H24 có dải bền kéo gần như H14 nhưng dẻo hơn khi uốn, hợp với chi tiết chấn nhiều. Giá trị cụ thể của từng lô xem trên chứng chỉ xuất xưởng (mill certificate) đi kèm hàng. Tìm hiểu sâu về mác: Nhôm tấm A3003: đặc tính và ứng dụng.
| Độ dày | 0,5 mm – 200 mm (tấm dày theo đơn, liên hệ kiểm tra quy cách sẵn có) |
|---|---|
| Khổ tiêu chuẩn | 1000×2000, 1220×2440, 1250×2500, 1500×3000 mm; khổ khác theo yêu cầu |
| Trạng thái | O, H14, H24 |
| Bề mặt | Mill finish; phủ phim PE/PVC theo yêu cầu |
| Chứng từ | Chứng chỉ xuất xưởng theo lô |
Trọng lượng (kg) = dày (mm) × rộng (m) × dài (m) × 2,73 (khối lượng riêng nhôm 3003, g/cm³).
| Độ dày | 1000×2000 | 1220×2440 | 1250×2500 | 1500×3000 |
|---|---|---|---|---|
| 0,5 mm | 2,7 | 4,1 | 4,3 | 6,1 |
| 1 mm | 5,5 | 8,1 | 8,5 | 12,3 |
| 1,5 mm | 8,2 | 12,2 | 12,8 | 18,4 |
| 2 mm | 10,9 | 16,3 | 17,1 | 24,6 |
| 3 mm | 16,4 | 24,4 | 25,6 | 36,9 |
| 4 mm | 21,8 | 32,5 | 34,1 | 49,1 |
| 5 mm | 27,3 | 40,6 | 42,7 | 61,4 |
| 6 mm | 32,8 | 48,8 | 51,2 | 73,7 |
| 8 mm | 43,7 | 65 | 68,3 | 98,3 |
| 10 mm | 54,6 | 81,3 | 85,3 | 122,9 |
Trang theo độ dày: nhôm tấm 1mm, nhôm tấm 2mm, 3mm, nhôm tấm 5mm, nhôm tấm 10mm.
"3003" là ký hiệu Mỹ (AA), "A3003" là cách ghi theo JIS Nhật, "EN AW-3003" là ký hiệu châu Âu; cùng một hợp kim nhôm–mangan.
3003 có thêm 1,0–1,5% mangan nên bền hơn 1050 khoảng 20%, vẫn dễ gia công; 1050 mềm hơn, dẫn nhiệt và dẫn điện tốt hơn. Xem nhôm tấm 1050.
Khi chi tiết chịu lực, chịu rung (thùng xe) hoặc dùng ngoài trời, ven biển. 5052 bền gần gấp rưỡi 3003. Xem nhôm tấm 5052.
Hàn tốt bằng TIG/MIG, thường dùng dây hàn 4043 hoặc 1100.
Tính theo kg, phụ thuộc giá nhôm thỏi, độ dày, khổ, trạng thái và số lượng. Xem diễn biến giá nhôm cập nhật hằng tuần; nhận báo giá qua hotline/Zalo 0904 678 236.
Cần mác khác? Xem nhôm tấm 1050, nhôm tấm 5052, tất cả nhôm tấm, nhôm cuộn 3003 hoặc cắt lẻ theo kích thước.
Tư vấn trạng thái và độ dày: hotline/Zalo 0904 678 236 (Phòng Kinh doanh).