091 327 0770 - 090 326 2566
info@hdsteel.com.vn

Thông tin sản phẩm

Nhôm tấm 5mm (5 ly) 1050, 3003, 5052

Trả lời nhanh: Nhôm tấm 5mm (còn gọi là nhôm 5 ly) là tấm nhôm dày 5 mm. Một tấm khổ 1220×2440 mm dày 5 mm nặng khoảng 40,3 kg với mác 1050/3003. Thép H&D cung cấp nhôm tấm 5mm mác 1050, 3003, 5052, nhiều khổ tiêu chuẩn và nhận cắt lẻ theo kích thước.

Chọn mác nhôm tấm 5mm theo công việc

Mác, trạng thái Đặc điểm Hợp với
5052 H32/H112 bền, chịu va đập, chống ăn mòn tốt sàn thùng xe, tấm đế, giá đỡ, chi tiết chịu lực nhẹ
3003 H14 dễ gia công, hàn tốt tấm che, mặt bàn thao tác, vách ngăn công nghiệp
1050 H14 mềm, dẫn nhiệt tốt tấm tản nhiệt dày, thanh cái, chi tiết điện

Ở 5 mm, tấm đủ cứng để làm chi tiết chịu lực nhẹ và gia công CNC mặt phẳng. Cần sàn chống trơn thì dùng nhôm chống trượt cùng độ dày tấm nền.

Bảng trọng lượng nhôm tấm 5mm (kg/tấm)

Công thức: trọng lượng (kg) = 5 × rộng (m) × dài (m) × khối lượng riêng; dùng 2,71 cho 1050/3003 và 2,68 cho 5052. Trọng lượng thực tế lệch theo dung sai độ dày của từng lô.

Khổ (mm) 1050 / 3003 5052
1000×2000 27,1 26,8
1220×2440 40,3 39,9
1250×2500 42,3 41,9
1500×3000 61 60,3

Một mét vuông nhôm tấm 5mm nặng khoảng 13,55 kg (1050/3003) hoặc 13,4 kg (5052).

Khổ tiêu chuẩn và gia công kèm theo

Hỏi đáp nhanh

Tấm nhôm 5mm khổ 1220×2440 nặng bao nhiêu kg?

Khoảng 40,3 kg với 1050/3003 và 39,9 kg với 5052.

Nhôm tấm 5mm nên chọn mác nào?

Theo bảng chọn mác ở trên: cần dễ uốn, tản nhiệt chọn 1050; cần cứng hơn với giá gần tương đương chọn 3003; cần bền, chống ăn mòn ngoài trời hoặc làm thùng xe chọn 5052.

Có bán lẻ nhôm tấm 5mm không?

Có. Gửi kích thước và số lượng qua Zalo 0904 678 236; tấm được cắt theo bản vẽ, không bắt buộc mua nguyên tấm.

Giá nhôm tấm 5mm bao nhiêu?

Giá tính theo kg và thay đổi theo giá nhôm thỏi, mác, khổ, số lượng. Theo dõi giá thỏi tại bảng giá nhôm cập nhật hằng tuần; nhận giá theo quy cách qua hotline/Zalo 0904 678 236.

Độ dày khác: nhôm tấm 1mm, nhôm tấm 2mm, nhôm tấm 10mm, nhôm tấm 3mm. Tổng quan mác và quy cách: nhôm tấm 1050, 3003, 5052. So sánh mác: tính chất vật lý 1050, 3003, 5052.

Ứng dụng của nhôm tấm 5mm

  • Cơ khí ô tô: sàn thùng xe, bậc lên xuống, tấm che gầm
  • Cơ khí chế tạo: tấm đế máy, giá đỡ, mặt bích nhẹ, tấm che máy
  • Cơ khí điện tử: đế thiết bị, tấm tản nhiệt dày
  • Sàn công tác: thay thế khi cần tấm phẳng thay vì tấm gân

Cần tư vấn mác và quy cách? Gọi hotline/Zalo 0904 678 236 (Phòng Kinh doanh).