Trả lời nhanh: Nhôm tấm 5mm (còn gọi là nhôm 5 ly) là tấm nhôm dày 5 mm. Một tấm khổ 1220×2440 mm dày 5 mm nặng khoảng 40,3 kg với mác 1050/3003. Thép H&D cung cấp nhôm tấm 5mm mác 1050, 3003, 5052, nhiều khổ tiêu chuẩn và nhận cắt lẻ theo kích thước.
| Mác, trạng thái | Đặc điểm | Hợp với |
|---|---|---|
| 5052 H32/H112 | bền, chịu va đập, chống ăn mòn tốt | sàn thùng xe, tấm đế, giá đỡ, chi tiết chịu lực nhẹ |
| 3003 H14 | dễ gia công, hàn tốt | tấm che, mặt bàn thao tác, vách ngăn công nghiệp |
| 1050 H14 | mềm, dẫn nhiệt tốt | tấm tản nhiệt dày, thanh cái, chi tiết điện |
Ở 5 mm, tấm đủ cứng để làm chi tiết chịu lực nhẹ và gia công CNC mặt phẳng. Cần sàn chống trơn thì dùng nhôm chống trượt cùng độ dày tấm nền.
Công thức: trọng lượng (kg) = 5 × rộng (m) × dài (m) × khối lượng riêng; dùng 2,71 cho 1050/3003 và 2,68 cho 5052. Trọng lượng thực tế lệch theo dung sai độ dày của từng lô.
| Khổ (mm) | 1050 / 3003 | 5052 |
|---|---|---|
| 1000×2000 | 27,1 | 26,8 |
| 1220×2440 | 40,3 | 39,9 |
| 1250×2500 | 42,3 | 41,9 |
| 1500×3000 | 61 | 60,3 |
Một mét vuông nhôm tấm 5mm nặng khoảng 13,55 kg (1050/3003) hoặc 13,4 kg (5052).
Khoảng 40,3 kg với 1050/3003 và 39,9 kg với 5052.
Theo bảng chọn mác ở trên: cần dễ uốn, tản nhiệt chọn 1050; cần cứng hơn với giá gần tương đương chọn 3003; cần bền, chống ăn mòn ngoài trời hoặc làm thùng xe chọn 5052.
Có. Gửi kích thước và số lượng qua Zalo 0904 678 236; tấm được cắt theo bản vẽ, không bắt buộc mua nguyên tấm.
Giá tính theo kg và thay đổi theo giá nhôm thỏi, mác, khổ, số lượng. Theo dõi giá thỏi tại bảng giá nhôm cập nhật hằng tuần; nhận giá theo quy cách qua hotline/Zalo 0904 678 236.
Độ dày khác: nhôm tấm 1mm, nhôm tấm 2mm, nhôm tấm 10mm, nhôm tấm 3mm. Tổng quan mác và quy cách: nhôm tấm 1050, 3003, 5052. So sánh mác: tính chất vật lý 1050, 3003, 5052.
Cần tư vấn mác và quy cách? Gọi hotline/Zalo 0904 678 236 (Phòng Kinh doanh).