Trả lời nhanh: Nhôm tấm 5052 (ký hiệu Nhật A5052, châu Âu EN AW-5052) là hợp kim nhôm–magie dòng 5xxx, bền nhất trong ba mác tấm thông dụng 1050, 3003, 5052, chống ăn mòn tốt cả trong môi trường nước biển và hàn tốt. Thép H&D cung cấp nhôm tấm 5052 trạng thái H32, H34 (và O, H112 theo độ dày), nhiều khổ tiêu chuẩn, cắt lẻ theo bản vẽ.
| Mg | Cr | Si | Fe | Cu | Mn | Zn | Al |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2,2–2,8 | 0,15–0,35 | ≤ 0,25 | ≤ 0,40 | ≤ 0,10 | ≤ 0,10 | ≤ 0,10 | còn lại |
Theo EN 573-3 và đăng ký của Aluminum Association. Magie là nguyên tố hoá bền chính; crôm giúp hạt mịn và tăng khả năng chống ăn mòn ứng suất.
| Trạng thái | Giới hạn bền kéo (MPa) | Giới hạn chảy tối thiểu (MPa) | Dùng khi |
|---|---|---|---|
| O (ủ mềm) | 170–215 | 65 | dập sâu, uốn bán kính rất nhỏ |
| H32 | 215–265 | 160 | chấn gấp, thùng xe, vỏ tủ: trạng thái dùng nhiều nhất |
| H34 | 235–285 | 180 | cần cứng hơn, ít chấn góc nhỏ |
Giá trị cụ thể của từng lô xem trên chứng chỉ xuất xưởng (mill certificate) đi kèm hàng. Hướng dẫn chọn trạng thái và bán kính chấn: Nhôm A5052: chọn O, H32 hay H34. Tìm hiểu sâu về mác: A5052 là vật liệu gì.
| Độ dày | 0,5 mm – 200 mm (tấm dày theo đơn, liên hệ kiểm tra quy cách sẵn có) |
|---|---|
| Khổ tiêu chuẩn | 1000×2000, 1220×2440, 1250×2500, 1500×3000 mm; khổ khác theo yêu cầu |
| Trạng thái | O, H32, H34; H112 với tấm dày |
| Bề mặt | Mill finish; phủ phim PE/PVC theo yêu cầu |
| Chứng từ | Chứng chỉ xuất xưởng theo lô |
Trọng lượng (kg) = dày (mm) × rộng (m) × dài (m) × 2,68.
| Độ dày | 1000×2000 | 1220×2440 | 1250×2500 | 1500×3000 |
|---|---|---|---|---|
| 1 mm | 5,4 | 8 | 8,4 | 12,1 |
| 1,5 mm | 8 | 12 | 12,6 | 18,1 |
| 2 mm | 10,7 | 16 | 16,8 | 24,1 |
| 3 mm | 16,1 | 23,9 | 25,1 | 36,2 |
| 4 mm | 21,4 | 31,9 | 33,5 | 48,2 |
| 5 mm | 26,8 | 39,9 | 41,9 | 60,3 |
| 6 mm | 32,2 | 47,9 | 50,3 | 72,4 |
| 8 mm | 42,9 | 63,8 | 67 | 96,5 |
| 10 mm | 53,6 | 79,8 | 83,8 | 120,6 |
Trang theo độ dày: 1mm, 2mm, 3mm, 5mm, 10mm.
Đúng. "5052" là ký hiệu Mỹ (AA), "A5052" là cách ghi theo tiêu chuẩn Nhật JIS, "EN AW-5052" là ký hiệu châu Âu; cùng một hợp kim.
H32 chấn gấp tốt hơn nên dùng cho thùng xe, vỏ tủ điện, chi tiết chấn nhiều; H34 cứng hơn, hợp với tấm phẳng ít chấn hoặc cần chống móp.
Hàn tốt bằng TIG/MIG, thường dùng que hoặc dây hàn 5356; mối hàn giữ khả năng chống ăn mòn tốt.
Tính theo kg, phụ thuộc giá nhôm thỏi, độ dày, khổ, trạng thái và số lượng. Xem bảng giá nhôm cập nhật hằng tuần; nhận báo giá qua hotline/Zalo 0904 678 236.
Cần mác khác? Xem nhôm tấm 1050, 3003, 5052, nhôm cuộn 5052 hoặc cắt lẻ theo kích thước.
Tư vấn trạng thái và độ dày: hotline/Zalo 0904 678 236 (Phòng Kinh doanh).