Trả lời nhanh: Nhôm tấm 2mm (còn gọi là nhôm 2 ly) là tấm nhôm dày 2 mm. Một tấm khổ 1220×2440 mm dày 2 mm nặng khoảng 16,1 kg với mác 1050/3003. Thép H&D cung cấp nhôm tấm 2mm mác 1050, 3003, 5052, nhiều khổ tiêu chuẩn và nhận cắt lẻ theo kích thước.
| Mác, trạng thái | Đặc điểm | Hợp với |
|---|---|---|
| 1050 H14/H24 | dễ uốn, dẫn nhiệt tốt, giá mềm nhất | tản nhiệt, biển hiệu, chi tiết dập sâu |
| 3003 H14/H24 | cứng vừa, chấn gấp tốt, hàn được | vỏ máy, thùng chứa, máng, mặt dựng |
| 5052 H32 | bền, chống ăn mòn, chấn ở H32 không nứt | thùng xe tải, vách xe, vỏ tủ điện ngoài trời, tàu thuyền nhỏ |
Tấm 2 mm là độ dày dùng nhiều nhất cho vỏ máy và thùng xe. Khi chấn góc nhỏ, chọn 5052 H32 thay vì H34 để tránh nứt mép; xem bài chọn trạng thái A5052.
Công thức: trọng lượng (kg) = 2 × rộng (m) × dài (m) × khối lượng riêng; dùng 2,71 cho 1050/3003 và 2,68 cho 5052. Trọng lượng thực tế lệch theo dung sai độ dày của từng lô.
| Khổ (mm) | 1050 / 3003 | 5052 |
|---|---|---|
| 1000×2000 | 10,8 | 10,7 |
| 1220×2440 | 16,1 | 16 |
| 1250×2500 | 16,9 | 16,8 |
| 1500×3000 | 24,4 | 24,1 |
Một mét vuông nhôm tấm 2mm nặng khoảng 5,42 kg (1050/3003) hoặc 5,36 kg (5052).
Khoảng 16,1 kg với 1050/3003 và 16 kg với 5052.
Theo bảng chọn mác ở trên: cần dễ uốn, tản nhiệt chọn 1050; cần cứng hơn với giá gần tương đương chọn 3003; cần bền, chống ăn mòn ngoài trời hoặc làm thùng xe chọn 5052.
Có. Gửi kích thước và số lượng qua Zalo 0904 678 236; tấm được cắt theo bản vẽ, không bắt buộc mua nguyên tấm.
Giá tính theo kg và thay đổi theo giá nhôm thỏi, mác, khổ, số lượng. Theo dõi giá thỏi tại bảng giá nhôm cập nhật hằng tuần; nhận giá theo quy cách qua hotline/Zalo 0904 678 236.
Độ dày khác: nhôm tấm 1mm, nhôm tấm 5mm, nhôm tấm 10mm, nhôm tấm 3mm. Tổng quan mác và quy cách: nhôm tấm 1050, 3003, 5052. So sánh mác: tính chất vật lý 1050, 3003, 5052.
Cần tư vấn mác và quy cách? Gọi hotline/Zalo 0904 678 236 (Phòng Kinh doanh).