091 327 0770 - 090 326 2566
info@hdsteel.com.vn
Thông tin sản phẩm

Nhôm tấm 1mm (1 ly)

Nhôm tấm 1mm (1 ly) 1050, 3003, 5052 tại Thép H&D Hà Nội: nhiều khổ, cắt lẻ theo bản vẽ, phủ phim. Bảng trọng lượng từng khổ và cách chọn mác.

Thông số nhanh

Độ dày1 mm (1 ly)
Mác, trạng thái1050 H14; 3003 H14; 5052 H32
Tấm 1220×2440≈ 8,1 kg (1050/3003) · ≈ 8 kg (5052)
1 m²≈ 2,71 kg (1050/3003)
Khổ tiêu chuẩn1000×2000, 1220×2440, 1250×2500, 1500×3000 mm
Bề mặtMill finish; phủ phim PE/PVC theo yêu cầu
Gia côngCắt lẻ theo bản vẽ, không bắt buộc mua nguyên tấm

Báo giá theo quy cách: gọi hoặc Zalo 0904 678 236 (Phòng Kinh doanh).

Gửi yêu cầu báo giá

Nhôm tấm 1mm (1 ly) 1050, 3003, 5052

Trả lời nhanh: Nhôm tấm 1mm (còn gọi là nhôm 1 ly) là tấm nhôm dày 1 mm. Một tấm khổ 1220×2440 mm dày 1 mm nặng khoảng 8,1 kg với mác 1050/3003. Thép H&D cung cấp nhôm tấm 1mm mác 1050, 3003, 5052, nhiều khổ tiêu chuẩn và nhận cắt lẻ theo kích thước.

Chọn mác nhôm tấm 1mm theo công việc

Mác, trạng thái Đặc điểm Hợp với
1050 H14 mềm, dễ uốn và dập, dẫn nhiệt tốt tản nhiệt, phản quang, biển hiệu, bọc bảo ôn
3003 H14 cứng hơn 1050, ít móp, vẫn dễ chấn vỏ tủ điện trong nhà, ống gió, máng, vỏ thiết bị
5052 H32 bền nhất, chống ăn mòn ngoài trời vỏ tủ điện ngoài trời, ốp thùng xe, chi tiết chấn chịu lực

Tấm 1 mm mỏng nên dễ móp khi vận chuyển và xếp kho: nên chọn 3003 hoặc 5052 khi tấm làm mặt ngoài, và đặt phủ phim PE để giữ bề mặt khi gia công.

Bảng trọng lượng nhôm tấm 1mm (kg/tấm)

Công thức: trọng lượng (kg) = 1 × rộng (m) × dài (m) × khối lượng riêng; dùng 2,71 cho 1050/3003 và 2,68 cho 5052. Trọng lượng thực tế lệch theo dung sai độ dày của từng lô.

Khổ (mm) 1050 / 3003 5052
1000×2000 5,4 5,4
1220×2440 8,1 8
1250×2500 8,5 8,4
1500×3000 12,2 12,1

Một mét vuông nhôm tấm 1mm nặng khoảng 2,71 kg (1050/3003) hoặc 2,68 kg (5052).

Khổ tiêu chuẩn và gia công kèm theo

Hỏi đáp nhanh

Tấm nhôm 1mm khổ 1220×2440 nặng bao nhiêu kg?

Khoảng 8,1 kg với 1050/3003 và 8 kg với 5052.

Nhôm tấm 1mm nên chọn mác nào?

Theo bảng chọn mác ở trên: cần dễ uốn, tản nhiệt chọn nhôm tấm 1050; cần cứng hơn với giá gần tương đương chọn nhôm tấm 3003; cần bền, chống ăn mòn ngoài trời hoặc làm thùng xe chọn nhôm tấm 5052.

Nhôm tấm 1mm có hàn được không?

Hàn TIG được nhưng tấm mỏng dễ thủng và cong vênh; vỏ tủ, hộp kỹ thuật dày 1 mm thường ghép bằng đinh tán, vít hoặc chấn mép thay cho hàn.

Nhôm tấm 1mm và nhôm cuộn 1mm khác nhau thế nào?

Cùng độ dày. Cuộn hợp khi cần chiều dài lớn, xả băng hoặc dập liên tục; tấm hợp khi gia công theo khổ. Xem nhôm cuộn, băng xẻ.

Có bán lẻ nhôm tấm 1mm không?

Có. Gửi kích thước và số lượng qua Zalo 0904 678 236; tấm được cắt theo bản vẽ, không bắt buộc mua nguyên tấm.

Giá nhôm tấm 1mm bao nhiêu?

Giá tính theo kg và thay đổi theo giá nhôm thỏi, mác, khổ, số lượng. Theo dõi giá thỏi tại bảng giá nhôm cập nhật hằng tuần; nhận giá theo quy cách qua hotline/Zalo 0904 678 236.

Độ dày khác: nhôm tấm 2mm, nhôm tấm 5mm, nhôm tấm 10mm, nhôm tấm 3mm. Tổng quan mác và quy cách: nhôm tấm 1050, 3003, 5052. So sánh mác: tính chất vật lý 1050, 3003, 5052.

Ứng dụng của nhôm tấm 1mm

  • Cơ khí điện tử: vỏ tủ điện, tủ điều khiển, tấm che, lá tản nhiệt
  • Cơ khí dân dụng: biển quảng cáo, ốp trang trí, trần, đồ gia dụng
  • Cơ khí chế tạo: vỏ máy nhỏ, máng, ống gió, chi tiết dập
  • Bảo ôn: bọc bồn, ống lớn cần tấm phẳng

Cần tư vấn mác và quy cách? Gọi hotline/Zalo 0904 678 236 (Phòng Kinh doanh).