091 327 0770 - 090 326 2566
info@hdsteel.com.vn

Thông tin sản phẩm

Nhôm tấm 10mm (10 ly) 1050, 3003, 5052

Trả lời nhanh: Nhôm tấm 10mm (còn gọi là nhôm 10 ly) là tấm nhôm dày 10 mm. Một tấm khổ 1220×2440 mm dày 10 mm nặng khoảng 80,7 kg với mác 1050/3003. Thép H&D cung cấp nhôm tấm 10mm mác 1050, 3003, 5052, nhiều khổ tiêu chuẩn và nhận cắt lẻ theo kích thước.

Chọn mác nhôm tấm 10mm theo công việc

Mác, trạng thái Đặc điểm Hợp với
5052 H112/H32 phổ biến nhất ở tấm dày: bền, ổn định khi phay tấm đế, đồ gá nhẹ, mặt bích, chi tiết phay CNC
1050, 3003 theo đơn, liên hệ kiểm tra chi tiết dẫn điện, dẫn nhiệt, tấm lót

Tấm 10 mm thường được cắt lẻ theo kích thước phôi để phay. Gửi kích thước phôi để nhận báo giá cắt; phần dư cắt được giữ để không phải mua nguyên tấm.

Bảng trọng lượng nhôm tấm 10mm (kg/tấm)

Công thức: trọng lượng (kg) = 10 × rộng (m) × dài (m) × khối lượng riêng; dùng 2,71 cho 1050/3003 và 2,68 cho 5052. Trọng lượng thực tế lệch theo dung sai độ dày của từng lô.

Khổ (mm) 1050 / 3003 5052
1000×2000 54,2 53,6
1220×2440 80,7 79,8
1250×2500 84,7 83,8
1500×3000 122 120,6

Một mét vuông nhôm tấm 10mm nặng khoảng 27,1 kg (1050/3003) hoặc 26,8 kg (5052).

Khổ tiêu chuẩn và gia công kèm theo

Hỏi đáp nhanh

Tấm nhôm 10mm khổ 1220×2440 nặng bao nhiêu kg?

Khoảng 80,7 kg với 1050/3003 và 79,8 kg với 5052.

Nhôm tấm 10mm nên chọn mác nào?

Theo bảng chọn mác ở trên: cần dễ uốn, tản nhiệt chọn 1050; cần cứng hơn với giá gần tương đương chọn 3003; cần bền, chống ăn mòn ngoài trời hoặc làm thùng xe chọn 5052.

Có bán lẻ nhôm tấm 10mm không?

Có. Gửi kích thước và số lượng qua Zalo 0904 678 236; tấm được cắt theo bản vẽ, không bắt buộc mua nguyên tấm.

Giá nhôm tấm 10mm bao nhiêu?

Giá tính theo kg và thay đổi theo giá nhôm thỏi, mác, khổ, số lượng. Theo dõi giá thỏi tại bảng giá nhôm cập nhật hằng tuần; nhận giá theo quy cách qua hotline/Zalo 0904 678 236.

Độ dày khác: nhôm tấm 1mm, nhôm tấm 2mm, nhôm tấm 5mm, nhôm tấm 3mm. Tổng quan mác và quy cách: nhôm tấm 1050, 3003, 5052. So sánh mác: tính chất vật lý 1050, 3003, 5052.

Ứng dụng của nhôm tấm 10mm

  • Cơ khí chế tạo: tấm đế máy, đồ gá, khuôn nhẹ, mặt bích, chi tiết phay CNC
  • Tự động hoá: tấm lắp ráp, khung đỡ cảm biến, tấm gá
  • Cơ khí ô tô: chi tiết gá, tấm đỡ trên xe chuyên dùng
  • Cơ khí điện tử: đế tản nhiệt, khối dẫn nhiệt

Cần tư vấn mác và quy cách? Gọi hotline/Zalo 0904 678 236 (Phòng Kinh doanh).