Trả lời nhanh: Nhôm tấm 10mm (còn gọi là nhôm 10 ly) là tấm nhôm dày 10 mm. Một tấm khổ 1220×2440 mm dày 10 mm nặng khoảng 80,7 kg với mác 1050/3003. Thép H&D cung cấp nhôm tấm 10mm mác 1050, 3003, 5052, nhiều khổ tiêu chuẩn và nhận cắt lẻ theo kích thước.
| Mác, trạng thái | Đặc điểm | Hợp với |
|---|---|---|
| 5052 H112/H32 | phổ biến nhất ở tấm dày: bền, ổn định khi phay | tấm đế, đồ gá nhẹ, mặt bích, chi tiết phay CNC |
| 1050, 3003 | theo đơn, liên hệ kiểm tra | chi tiết dẫn điện, dẫn nhiệt, tấm lót |
Tấm 10 mm thường được cắt lẻ theo kích thước phôi để phay. Gửi kích thước phôi để nhận báo giá cắt; phần dư cắt được giữ để không phải mua nguyên tấm.
Công thức: trọng lượng (kg) = 10 × rộng (m) × dài (m) × khối lượng riêng; dùng 2,71 cho 1050/3003 và 2,68 cho 5052. Trọng lượng thực tế lệch theo dung sai độ dày của từng lô.
| Khổ (mm) | 1050 / 3003 | 5052 |
|---|---|---|
| 1000×2000 | 54,2 | 53,6 |
| 1220×2440 | 80,7 | 79,8 |
| 1250×2500 | 84,7 | 83,8 |
| 1500×3000 | 122 | 120,6 |
Một mét vuông nhôm tấm 10mm nặng khoảng 27,1 kg (1050/3003) hoặc 26,8 kg (5052).
Khoảng 80,7 kg với 1050/3003 và 79,8 kg với 5052.
Theo bảng chọn mác ở trên: cần dễ uốn, tản nhiệt chọn 1050; cần cứng hơn với giá gần tương đương chọn 3003; cần bền, chống ăn mòn ngoài trời hoặc làm thùng xe chọn 5052.
Có. Gửi kích thước và số lượng qua Zalo 0904 678 236; tấm được cắt theo bản vẽ, không bắt buộc mua nguyên tấm.
Giá tính theo kg và thay đổi theo giá nhôm thỏi, mác, khổ, số lượng. Theo dõi giá thỏi tại bảng giá nhôm cập nhật hằng tuần; nhận giá theo quy cách qua hotline/Zalo 0904 678 236.
Độ dày khác: nhôm tấm 1mm, nhôm tấm 2mm, nhôm tấm 5mm, nhôm tấm 3mm. Tổng quan mác và quy cách: nhôm tấm 1050, 3003, 5052. So sánh mác: tính chất vật lý 1050, 3003, 5052.
Cần tư vấn mác và quy cách? Gọi hotline/Zalo 0904 678 236 (Phòng Kinh doanh).