Sản phẩm Nhôm - Nhôm hợp kim

Đặc tính của Nhôm - Nhôm hợp kim

Chia sẻ kinh nghiệm Xem thêm >>

  • Mô tả
  • Thông số kỹ thuật

GIỚI THIỆU CHUNG VỀ KIM LOẠI MÀU

Tên gọi kĩ thuật của tất cả các kim loại và hợp kim, trừ sắt và hợp kim của sắt. Theo quy ước, KLM được chia thành các nhóm sau: - Kim loại nhẹ (nhôm, titan, magie), khối lượng riêng 1,7 - 4,5 g/cm3.
- Kim loại nặng (đồng, chì, niken, kẽm, thiếc), khối lượng riêng 4,5 - 11,3 g/cm3.
- Kim loại quý (vàng, bạc và nhóm platin).
- Kim loại khó nóng chảy.
- Kim loại phân tán.
- Kim loại đất hiếm (nguyên tố hiếm), bao gồm một nhóm lớn các KLM. KLM sản xuất từ quặng là KLM nguyên sinh, KLM sản xuất từ vật liệu phế thải là KLM thứ sinh.

GỚI THIỆU  MỘT SỐ NHÔM HỢP KIM  THÔNG DỤNG VÀ ỨNG DỤNG

Hợp nhôm 1100
Hợp kim nhôm 1100  có độ tinh khiết tối thiểu 99% , với khả năng gia nhiệt thấp và khả năng chống ăn mòn tuyệt vời. Là hợp kim dễ hàn, hàn cứng, hàn điện, khả năng dẫn nhiệt và điện tuyệt vời.

Ứng dụng:
Hợp kim loại này được sử dụng chủ yếu cho các ứng dụng như: lưu trữ hóa chất, thiết bị chế biến, đồ dùng nhà bếp, và một số công việc khác.

Hợp kim nhôm 2024
Hợp kim nhôm 2024 là hợp kim dùng cho máy bay, có hiệu suất cao, gần 50.000 psi với độ chịu bền mỏi tương đối tốt, cắt máy tốt nhưng khả năng chống ăn mòn kém. Nó được khuyến cáo sử dụng phương pháp hàn hơi hoặc hàn điện. Dễ gia công và xử lý nhiệt.

Ứng dụng:
Sản phẩm tấm nhôm hợp kim được sử dụng trong cấu trúc thân máy bay, khu vực cánh và các khu vực kết cấu cứng, với đặc tính bền mỏi và độ bền được yêu cầu.

Hợp kim nhôm 5052
Hợp kim nhôm 5052 là hợp kim nhôm biến dạng không hóa bền, dễ hàn. Nó được làm cứng bằng quá trình làm lạnh. Tính hàn tốt, dễ định hình và chống ăn mòn. Bao gồm cả khả năng chống nước muối ..

Ứng dụng:
Nó thường được sử dụng trong thân xe ôtô, các cấu trúc tiếp xúc với môi trường biển, các ứng dụng công nghiệp, tủ bếp, những chiếc thuyền nhỏ, máy làm đá gia đình, thùng sữa, ống máy bay, hàng rào, và các thiết bị khác.

Hợp kim nhôm 5083
Với khả năng chống ăn mòn tuyệt vời, dễ hàn, cùng với sức bền cao, hợp kim này được thiết kế cho các cấu trúc hàn yêu cầu đòi hỏi sức bền cao và hiệu quả. Nó bền với nước biển và môi trường hóa chất công nghiệp do có hàm lượng nhôm và magiê tương đối cao.

Ứng dụng:
Nó được sử dụng trong các lĩnh vực biển, bình áp lực, kết cấu tàu thông thường. Bể trữ, vận tải hạng nặng, container, xe lửa,..với những lĩnh vực này thì khả năng dễ hàn của hợp kim là một lợi thế.

Hợp kim nhôm 6061
Linh hoạt nhất trong dòng hợp kim nhôm hóa bền là 6061. Nó cung cấp một dải rộng các tính chất cơ học và khả năng chống ăn mòn, dễ hàn và định hình tốt trong điều kiện ủ và điều kiện độ cứng T4. Đặc tính của T6 có thể thu được bằng cách hóa già (artificial aging) nhân tạo. Nó có thể được hàn bằng nhiều phươngpháp.

Ứng dụng:
6.061 là một hợp kim đa dụng tuyệt vời, có độ bền cao, chống ăn mòn tốt và có tính hàn tốt. Nó được sử dụng cho tất cả các ứng dụng kết cấu chẳng hạn như hàng không, bán dẫn, đồ gá lắp và cố định. Nó có thành phần chủ yếu là nhôm, magiê và hợp kim silicon.

Hợp kim nhôm 7075
7.075 là lớp nhôm hợp kim có độ bền cao nhất và là hợp kim nhôm biến dạng hóa bền. Nó thường được sử dụng chủ yếu trong ngành công nghiệp hàng không vũ trụ và thổi - đúc, cơ khí chính xác,..vv, những ứng dụng mà yêu cầu chống ăn mòn vết nứt. Không thể hàn được và khả năng chống ăn mòn kém.

Ứng dụng ::
Hợp kim nhôm 7075 được sử dụng trong cấu trúc máy bay và hàng không vũ trụ, khung máy bay, nơi mà yêu cầu cả hai: có độ bền cao và khả năng chống ăn mòn tốt. Thành phần của nó chủ yếu là nhôm,

Nhôm: Các chủng loại  - Độ cứng - Kích thước

NHẬP KHẨU-TỒN KHO-PHÂN PHỐI CHUYÊN NGHIỆP